Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định mới cập nhập 2017

Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định đưa ra các chỉ tiêu, quy chế tuyển sinh mới nhất năm 2017.

Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành mới cập nhập 2017

1. Giới thiệu

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành là trường trong doanh nghiệp trực thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam. Được thành lập vào 5 tháng 6 năm 2005, tiền thân là Cao đẳng Nguyễn Tất Thành.

  • Địa chỉ: Số 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP.HCM
  • Điện thoại: (08) 39411310
  • Website: www.ntt.edu.vn

2. Thông tin tuyển sinh

– Vùng tuyển sinh của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định: tuyển sinh trong cả nước

– Quy chế tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành:

  • Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia (xét tổ hợp môn thi theo ngành, thí sinh lựa chọn 1 trong 4 tổ hợp theo ngành để xét tuyển). Dành 50% chỉ tiêu
  • Tuyển sinh dựa vào kết quả điểm 3 môn trong năm học lớp 12 thuộc tổ hợp môn xét tuyển cho tất cả các ngành Đại học và Cao đẳng.
  • Ngưỡng điểm tối thiểu xét từ 15 điểm trở lên đối với trình độ Đại học và 12 điểm trở lên đối với trình độ Cao đẳng. Dành 50% chỉ tiêu
    – Mức học phí tính theo tháng:
    + Đại học: 24,7tr/ năm (trung bình 2tr/tháng); Dược: 34,5tr/ năm; Điều dưỡng: 31tr/ năm
    + Đại học Liên thông: 27tr/ năm (trung bình 2,2tr/tháng); Dược LT từ CD: 39,5tr/ năm; Dược LT từ TC: 32tr/ năm.
    + Cao đẳng: 15tr/ năm (trung bình 1,3tr/tháng); Dược: 20tr/ năm.

3. Chỉ tiêu

  • Tổng chỉ tiêu xét tuyển năm 2017 của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành: 4.800
  • Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành chi tiết ở bảng sau đây:

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH

Mã trường: NTT
Địa chỉ: Số 300A Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, TP.HCM.
Điện thoại: (08) 39411310. Website: www.ntt.edu.vn

Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học 4.800
 Dược học D720401 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Điều dưỡng D720501 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 Công nghệ sinh học D420201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Công nghệ kỹ thuật Hóa học D510401
 Công nghệ thực phẩm D540101
 Quản lý tài nguyên và môi trường D220204 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí,Tiếng Anh
 Kỹ thuật xây dựng D580208 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Kỹ thuật điện, điện tử D520201
 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 Công nghệ kỹ thuật Ô tô D510205
 Công nghệ thông tin D480201
 Kế toán D340301 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Tài chính – ngân hàng D340201
 Quản trị kinh doanh D340101
 Quản trị khách sạn D340107 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D340109
 Ngôn ngữ Anh D220201 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí,Tiếng Anh
 Việt Nam học D220113
 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204
 Thiết kế đồ họa D210403 Hình họa, Toán, Trang trí
Toán, Ngữ văn, Trang trí
Hình họa, Trang trí, Ngữ văn
Toán, Hình họa, Ngữ văn
 Quản trị Nhân lực D340404 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Luật Kinh tế D380107
 Kiến trúc D580102 Hình họa, Toán, Vật lí
Toán, Hình họa, Ngữ văn
Các ngành đào tạo cao đẳng 700
 Dược học C900107 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Điều dưỡng C720501 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
 Kỹ thuật hình ảnh Y học C720330 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
 Công nghệ sinh học C420201 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Công nghệ kỹ thuật Hóa học C510401
 Công nghệ thực phẩm C540102
 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C510203 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 Kỹ thuật xây dựng C510103 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 Kỹ thuật điện, điện tử C510301
 Công nghệ may C540204
 Công nghệ kỹ thuật Ô tô C510205 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 Công nghệ thông tin C480201
 Kế toán C340301 Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 Tài chính – ngân hàng C340201
 Quản trị kinh doanh C340101
 Thư ký văn phòng C340407 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí,Tiếng Anh
 Việt Nam học C220113
 Tiếng Anh C220201 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử,Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí,Tiếng Anh
 Tiếng Trung C220204
 Tiếng Nhật C220209
 Tiếng Hàn C220210
 Thiết kế đồ họa C210403 Hình họa, Toán, Trang trí
Toán, Ngữ văn, Trang trí
Hình họa, Trang trí, Ngữ văn
Toán, Hình họa, Ngữ văn

 Trên đây là một số thông tin về chỉ tiêu, quy chế, đối tượng tuyển sinh năm 2017 của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất. Mời bạn đọc tham khảo một số thông tin khác của Trường Đại học Nguyễn Tất Thành sau đây :