Điểm chuẩn đầu vào chính thức của Đại học Công nghiệp TP.HCM năm 2016-2017

Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2016
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Công Nghiệp TPHCM – 2016.

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340120 Kinh doanh qũốc tế 21.25 NV2: 20.25
2 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô 21 NV2: 20.25
3 D340115 Marketing 21 NV2: 21
4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ 20.75 NV2: 20.75, CLC:18.25
5 D380107 Luật kinh tế 20.5 NV2: 20.5
6 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí 20.5 NV2: 21, CLC:19
7 D510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 20.5 NV2: 20.75, CLC:19
8 D340107 Quản trị khách sạn 20.5 NV2: 20.5
9 D340301 Kế toán 20.25 NV2: 20.25, CLC:17.5
10 D540204 Công nghệ may 20 NV2: 20
11 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 NV2: 20.75
12 D340302 Kiêm toán 20 NV2: 20
13 D540102 Công nghệ thực phẳm 20.25 NV2: 20.25, CLC:18.5
14 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uổng 20 NV2: 20.75
15 D340201 Tài chính Ngân hàng 20 NV2: 20, CLC:17
16 D480201 Công nghệ thông tin 19.5 NV2: 20.5
17 D340101 Quàn trị kinh doanh 19.5 NV2: 19.5, CLC:17
18 D340122 Thương mại Điện tử 19.5 NV2: 20.75
19 D420201 Công nghệ sinh học 19.5 NV2: 19.75, CLC:18
20 D510303 Công nghệ kỹ thuật điêu khiên và tự đông hoá 20 NV2: 20
21 D480101 Khoa học máy tính 19.5 NV2: 19.5
22 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông 19.5 NV2: 19.5, CLC:18
23 D510401 Công nghệ kĩ thuật Hoá học 19 NV2: 19, CLC:17
24 D580201 Kỹ thuật Công trình Xây dựng 19 NV2: 19
25 D480103 Kỹ thuật Phần mềm 19 NV2: 19, CLC:17
26 D510202 Chế tạo máy 19 NV2: 20
27 D510206 Công nghệ kĩ thuật Nhiệt 18.75 NV2: 19.75
28 D22020I Ngôn ngữ Anh 18 NV2: 18
29 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 19 NV2: 19, CLC:17
30 D380108 Luật quốc tế 18 NV2: 18
31 D480104 Hệ thống thông tin 18.5 NV2: 18.5
32 D340209 Tài chính doanh nghiệp 18 NV2: 18, CLC:17
33 D440301 Khoa học Môi trường 18 NV2: 18
34 D580205 Kỹ thuật Xây dựng Công trinh Giao thông 18 NV2: 18
35 D850101 Quản lý tài nguyên & môi trường 18 NV2: 18
36 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 18 NV2: 18